Bảng xếp hạng
Tỷ lệ thành công cao nhất, sau đó tới độ trễ p95 thấp.
Model được đo
19
Tổng request
27.8K
Trong Tất cả qua
Tổng token
3.1B
Đầu vào + đầu ra, Tất cả qua
Gemini 3.1 Pro
gemini-3.1-pro
Dữ liệu 4.320 giờ, từ 11:48 19 thg 4, 2026 đến 11:48 16 thg 10, 2026; cập nhật lúc 11:48 16 thg 10, 2026.
Tỷ trọng là phần request (hoặc token) của từng model so với tất cả model trong bảng, trong khoảng thời gian đã chọn.
Lượt request là số request đã kết thúc (thành công, lỗi hoặc không rõ kết quả) của model trong khoảng thời gian đã chọn. Request bị từ chối trước khi gửi đi không được tính.
Token đã dùng là tổng token đầu vào và đầu ra mà các request của model báo về trong khoảng thời gian đã chọn.
Độ trễ (p50, p95, p99) tính trên các request thành công.
TTFT là thời gian trung bình tới token đầu tiên của các request thành công.
Thông lượng là số token đầu ra mỗi giây khi model đang trả lời.
Tỷ lệ thành công = request thành công / mọi request đã kết thúc. Request lỗi, hết thời gian chờ hoặc bị ngắt giữa chừng đều tính là không thành công.
Trạng thái cho biết model hiện đang tốt, suy giảm hay không khả dụng.
Xếp theo tỷ lệ thành công cao nhất, rồi tới độ trễ p95 thấp nhất.
Lưu ý:
Đây là số liệu quan sát, không phải cam kết chất lượng dịch vụ.
Claude Opus 5.5
claude-opus-5-5
GPT 5.6 Terra
gpt-5.6-terra
Gemini 3.8 Flash High
gemini-3.8-flash-high
GPT 6 Sol
gpt-6-sol
GPT 6 Luna
gpt-6-luna
DeepSeek V4.1 Flash
deepseek-v4.1-flash
GPT 6.1 Sol
gpt-6.1-sol
Claude Haiku 4.5
claude-haiku-4.5
Claude Sonnet 5.5
claude-sonnet-5-5
Gemini 4 Argon
gemini-4-argon
Claude Opus 5.5 Cheap
claude-opus-5.5-cheap
GPT 5.6 Luna
gpt-5.6-luna
Claude Opus 5
claude-opus-5
Claude Opus 4.6
claude-opus-4-6
GPT 6 Sol Cheap
gpt-6-sol-cheap
Qwen3.8-max 40đ
qwen3.8-max-40
GPT 6 Astra Cheap
gpt-6-astra-cheap
Claude Haiku 5.5
claude-haiku-5-5